🏢 Trường Lũy — Lập Quy hoạch 1/500 chuyên nghiệp, uy tín

Chuyên phục vụ khu vực miền Nam

Lập quy hoạch chi tiết, quy hoạch tổng mặt bằng 1/500 tại khu vực miền Nam — nhanh, đúng luật, cam kết tiến độ

Dành cho nhà máy, xí nghiệp, khu dân cư và dự án trong các KCN trong khu vực miền Nam. Phê duyệt trong 15 ngày làm việc khi nhận hồ sơ đầy đủ theo Nghị định 178/2025.

127 +

Dự án đã phê duyệt

85%

Tỷ lệ thành công

45 – 90

Ngày làm việc

    Nhận tư vấn miễn phí ngay hôm nay

    Loại dự án *

    QUY TRÌNH LÀM VIỆC — 4 BƯỚC ĐƠN GIẢN

    Dự án của bạn đủ điều kiện lập quy hoạch 1/500?

    DỰ ÁN DO TRƯỜNG LŨY THỰC HIỆN

    Điều Chỉnh Quy Hoạch Chi Tiết Xây Dựng Tỷ Lệ 1/500 Cụm Công Nghiệp Uyên Hưng

    Cụm công nghiệp Uyên Hưng tại P.Uyên Hưng, TP. Tân Uyên, Tỉnh Bình Dương cũ, có quy mô 119.97ha, do Công ty CP Lâm sản & XNK Tổng hợp Bình Dương làm chủ đầu tư.

    Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Cụm CN Phú Chánh 1

    Cụm Công nghiệp Phú Chánh 1 thuộc chủ đầu tư Công ty TNHH Cheng Chia Wood, tọa lạc tại phường Phú Chánh, Tp. Tân Uyên, tỉnh Bình Dương, có quy mô 119.7164 ha

    Điều chỉnh cục bộ Quy hoạch chi tiết 1/500 Khu liên hợp xử lý rác Nam Bình Dương

    Khu liên hợp xử lý rác Nam Bình Dương có tổng diện tích 100 ha, tọa lạc tại Phường Chánh Phú Hòa, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương.

    Lập Quy Hoạch Tổng Mặt Bằng 1/500 Nhà Xưởng Minh Đoàn tại Bắc Tân Uyên

    Công ty TNHH SX gỗ Minh Đoàn có 3 nhà xưởng sản xuất gỗ, đầy đủ hạ tầng kỹ thuật đồng bộ trên tổng diện tích quy hoạch 15.789,7 m² tại đường ĐH.415, xã Bắc Tân Uyên, TP. Hồ Chí Minh năm 2026.

    Lập Quy Hoạch Tổng Mặt Bằng 1/500 Nhà Máy Bê Tông Tươi và Cấu Kiện Bê Tông Đúc Sẵn tại Bàu Bàng

    Nhà máy sản xuất bê tông tươi nằm trên khu đất có diện tích 39.692,6 m²của Hộ kinh doanh Trần Hoàng Tuấn tại xã Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương.

    Lập Quy Hoạch Tổng Mặt Bằng Tỷ Lệ 1/500 – Nhà Máy Sản Xuất Phân Bón Hoa Lợi

    Nhà máy sản xuất phân bón Hoa Lợi, của Công ty TNHH SX TM DV Hoa Lợi, có vị trí tại Thửa đất số 556, tờ bản đồ số 20, đường ĐT.746, xã Thường Tân, TP. Hồ Chí Minh, với diện tích 12.094,3 m²,

    Đồ án Quy hoạch chi tiết rút gọn 1/500, Quy hoạch tổng mặt bằng Nhà máy xử lý nước thải Dĩ An

    Nhà máy xử lý nước thải Dĩ An được quy hoạch tại phường Tân Đông Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh thuộc chủ đầu tư là Ban Quản lý Chuyên ngành Nước thải tỉnh Bình Dương

    Quy hoạch tổng mặt bằng dự án Công ty Cổ phần Dược Enlie

    Nhà xưởng sản xuất thuốc, hóa dược và dược phẩm của Công ty Cổ phần Dược Enlie, có vị trí tại Lô B-8-CN và lô B-7B-CN, Khu công nghiệp Mỹ Phước 2, phường Bến Cát, Thành phố Hồ Chí Minh, với diện tích 4,1657 ha

    Quy hoạch chi tiết 1/500 dự án Nhà máy Công ty TNHH BK Vina

    Nhà máy Công ty TNHH BK Vina có vị trí tại Lô A-5C-CN, Khu công nghiệp Mỹ Phước 3, phường Chánh Phú Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh, quy mô 3,30 ha.

    Quy hoạch chi tiết 1/500 Khu Nhà Ở Thương Mại – Chợ Nhật Huy

    Khu Nhà Ở Thương Mại - Chợ Nhật Huy tại Phường Hòa Lợi, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương có diện tích 6,78 ha

    Quy hoạch chi tiết xây dựng 1/500 Khu Nhà Ở Bình Hòa – Thuận An – Bình Dương

    Khu Nhà Ở Bình Hòa tại Phường Bình Hòa, thị xã Thuận An, tỉnh Bình Dương có quy mô 11.591m2

    Quy Hoạch Chi Tiết 1/500 Khu Nhà Ở Đức Phát 3 – Dự Án Trường Lũy Tư Vấn

    Khu nhà ở Đức Phát 3 do Công Ty TNHH MTV TV Đầu Tư Đức Phát làm chủ đầu tư, tọa lạc tại Thị trấn Lai Uyên, huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương, có tổng diện tích xây dựng 30,54 ha/1709 nền

    Đồ Án Quy Hoạch Chi Tiết 1/500 Khu nhà ở M&C Lai Hưng – Bình Dương

    Khu nhà ở M&C Lai Hưng - Bình Dương tại xã Lai Hưng, huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương, có tổng diện tích xây dựng là 60 068 m2

    Quy hoạch chi tiết 1/500 Khu dân cư Chánh Phú Hòa – Bến Cát, Bình Dương

    Khu dân cư Chánh Phú Hòa tại phường Chánh Phú Hòa, Tx. Bến Cát, tỉnh Bình Dương do Công ty TNHH địa ốc xây dựng Tường Hy Quân làm chủ đầu tư, có quy mô 32ha

    Lập Quy Hoạch Tổng Mặt Bằng 1/500 Cho Ngân Hàng ACB – Phòng Giao Dịch Tân Uyên

    Ngân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu (ACB) – Phòng Giao dịch Tân Uyên, tọa lạc tại phường Bình Cơ, thành phố Hồ Chí Minh (thuộc địa bàn TP. Tân Uyên cũ) trên khu đất 1.113,3 m² tiếp giáp đường tỉnh ĐT.747.

    Dự án Quy hoạch Tổng mặt bằng 1/500 Cửa hàng Xăng dầu Phú Thịnh – Bàu Bàng

    Cây xăng Phú Thịnh Petrol của Công ty TNHH Phú Thịnh Petrol có quy mô 3.785,5m² tại Số 368 đường Tạo Lực Bắc Tân Uyên – Phú Giáo – Bàu Bàng, khu phố Đồng Chèo, xã Trừ Văn Thố, thành phố Hồ Chí Minh.

    Tư vấn lập quy hoạch 1/500 Cửa hàng Xăng dầu Petrolimex – CH04

    Cửa hàng Xăng dầu Petrolimex – CH04 tại Phường Thủ Dầu Một. Thành phố Hồ Chí Minh, có diện tich 6100 m² do Công ty TNHH MTV Xăng dầu Sông Bé làm chủ đầu tư

    Chứng chỉ Năng lực — Đủ điều kiện pháp lý

    Các chứng chỉ được cấp bởi Bộ Xây dựng & Sở Xây dựng Bình Dương. Đảm bảo hồ sơ đúng luật, đúng chuẩn.

    NỘI DUNG PHÁP LÝ CHI TIẾT

    • Là cấp độ quy hoạch thấp nhất trong hệ thống quy hoạch đô thị và nông thôn
    • Gắn với một khu vực cụ thể, cụ thể hóa quy hoạch phân khu hoặc quy hoạch chung đã được phê duyệt
    • Là cơ sở để:
      • Lập dự án đầu tư xây dựng
      • Xin cấp giấy phép xây dựng
      • Quản lý xây dựng theo quy hoạch

    Nội dung chính của quy hoạch chi tiết (Điều 26 Luật 47/2024/QH15):

    • Xác định chức năng sử dụng đất từng lô đất
    • Xác định chỉ tiêu sử dụng đất: mật độ xây dựng, hệ số sử dụng đất, tầng cao, khoảng lùi
    • Tổ chức không gian kiến trúc cảnh quan
    • Hệ thống hạ tầng kỹ thuật: giao thông, cấp thoát nước, điện, môi trường
    • Hệ thống hạ tầng xã hội trong phạm vi khu vực

    (Căn cứ Điều 9, 10 Nghị định 178/2025/NĐ-CP, sửa đổi bởi NĐ 34/2026/NĐ-CP)

    Tiêu chí Quy hoạch chi tiết 1/500 Quy hoạch tổng mặt bằng
    Bản chất Quy trình đầy đủ Quy trình rút gọn của quy hoạch chi tiết
    Nhiệm vụ quy hoạch ✅ Phải lập và phê duyệt ❌ Không phải lập
    Thẩm định ✅ Phải tổ chức thẩm định ❌ Không phải thẩm định
    Hình thức phê duyệt Ban hành Quyết định phê duyệt Ban hành văn bản chấp thuận (tối đa 15 ngày)
    Thời điểm lập Trước khi có dự án, phục vụ quản lý khu vực Trong giai đoạn chuẩn bị dự án
    Quy mô Không giới hạn tối đa Chỉ áp dụng lô đất quy mô nhỏ (xem điều kiện mục 3)
    Mục đích Quản lý toàn khu vực, nhiều chủ đầu tư Phục vụ triển khai một dự án cụ thể

    (Điều 26 Luật 47/2024/QH15, sửa đổi bởi Luật 144/2025/QH15 và Điều 9 NĐ 178/2025/NĐ-CP, sửa đổi bởi NĐ 34/2026/NĐ-CP)

    Các trường hợp bắt buộc lập quy hoạch chi tiết:

    • Khu vực đã có quy hoạch phân khu được phê duyệt, đáp ứng quy mô diện tích, yêu cầu quản lý phát triển do Chính phủ quy định
    • Khu vực thuộc quy hoạch chung được phê duyệt trong trường hợp không lập quy hoạch phân khu
    • Cụm công nghiệp
    • Khu vực đấu giá quyền sử dụng đất theo pháp luật đất đai
    • Khu chức năng dịch vụ hỗ trợ kinh tế nông thôn thuộc chương trình mục tiêu quốc gia
    • Khu chức năng có quy mô diện tích do cấp thẩm quyền xác định theo quy hoạch tỉnh hoặc quy hoạch chung thành phố (không có ngưỡng diện tích cố định — bỏ ngưỡng 200 ha theo NĐ 34/2026)

    Ngoại lệ — Không lập quy hoạch chi tiết mà lập thiết kế đô thị riêng khi:

    • Khu vực đô thị đã cơ bản ổn định chức năng sử dụng của các lô đất
    • Được định hướng bảo tồn, hạn chế phát triển
    • Đã có quy hoạch phân khu hoặc quy hoạch chung được phê duyệt
    • Không thuộc trường hợp bắt buộc lập quy hoạch chi tiết

    Điều kiện lập quy hoạch tổng mặt bằng (thay thế quy trình đầy đủ, Điều 10 NĐ 178/2025):

    Được áp dụng khi lô đất thuộc một trong ba nhóm quy mô sau:

    Loại dự án Quy mô sử dụng đất
    Nhà chung cư, khu chung cư Nhỏ hơn 2 ha
    Nhà máy, xí nghiệp, cơ sở sản xuất công nghiệp, công trình hạ tầng kỹ thuật không theo tuyến Nhỏ hơn 10 ha
    Các trường hợp còn lại Nhỏ hơn 5 ha

    (Điều 6 và Điều 19 Thông tư 16/2025/TT-BXD, sửa đổi bởi TT 43/2025/TT-BXD)

    Hồ sơ gồm 2 giai đoạn: Hồ sơ nhiệm vụ và Hồ sơ đồ án

    A. HỒ SƠ NHIỆM VỤ QUY HOẠCH CHI TIẾT

    1. Thuyết minh gồm:

    • Lý do, sự cần thiết, căn cứ lập; vị trí, phạm vi, diện tích, chức năng khu vực
    • Sơ bộ định hướng từ quy hoạch chung/phân khu cấp trên tác động đến khu vực
    • Đánh giá đặc điểm tự nhiên và hiện trạng; xác định vấn đề cơ bản cần giải quyết
    • Dự kiến quy mô dân số, lao động; chỉ tiêu cơ bản về đất, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật
    • Yêu cầu cụ thể về điều tra khảo sát, thu thập số liệu, cơ sở dữ liệu hiện trạng
    • Yêu cầu về các nội dung quy hoạch chi tiết; các hạng mục công trình ưu tiên đầu tư
    • Danh mục bản vẽ, thuyết minh, phụ lục; dự kiến kinh phí, kế hoạch và tiến độ lập quy hoạch
    • Yêu cầu về nội dung, hình thức, đối tượng và kế hoạch lấy ý kiến

    2. Tờ trình đề nghị phê duyệt nhiệm vụ và dự thảo Quyết định phê duyệt

    3. Các văn bản, tài liệu pháp lý:

    • Quyết định phê duyệt quy hoạch phân khu/quy hoạch chung cấp trên
    • Quyết định phê duyệt quy hoạch chi tiết trước đó (nếu có)
    • Văn bản chỉ đạo của cấp thẩm quyền về việc tổ chức lập quy hoạch chi tiết
    • Các văn bản liên quan khác

    4. Bản vẽ:

    • Sơ đồ vị trí khu vực lập quy hoạch chi tiết (trích từ quy hoạch phân khu/quy hoạch chung)
    • Bản đồ phạm vi nghiên cứu, ranh giới khu vực lập quy hoạch chi tiết
    • Các bản vẽ thể hiện trên nền bản đồ hiện trạng địa hình kết hợp bản đồ tổng mặt bằng sử dụng đất của quy hoạch phân khu đã được phê duyệt

    B. HỒ SƠ ĐỒ ÁN QUY HOẠCH CHI TIẾT

    1. Thuyết minh tổng hợp gồm:

    • Đánh giá điều kiện tự nhiên, hiện trạng sử dụng đất, kiến trúc cảnh quan, hạ tầng
    • Xác định chức năng sử dụng đất, quy mô dân số, lao động
    • Các chỉ tiêu sử dụng đất từng lô (mật độ xây dựng, hệ số SDĐ, tầng cao, khoảng lùi…)
    • Phương án tổ chức không gian kiến trúc cảnh quan
    • Phương án quy hoạch hạ tầng kỹ thuật: giao thông, cấp điện, cấp nước, thoát nước mưa, thoát nước thải, thông tin liên lạc, chiếu sáng đô thị, quản lý chất thải rắn
    • Xác định các hạng mục công trình ưu tiên đầu tư
    • Quy định quản lý theo quy hoạch chi tiết

    2. Bản vẽ đồ án (tất cả thể hiện trên nền bản đồ địa hình tỷ lệ 1/500):

    • Sơ đồ vị trí khu vực (trích từ quy hoạch phân khu hoặc quy hoạch chung)
    • Bản đồ hiện trạng: sử dụng đất, kiến trúc cảnh quan, hệ thống hạ tầng xã hội và kỹ thuật
    • Bản đồ quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất (các chỉ tiêu từng lô)
    • Bản vẽ tổ chức không gian, kiến trúc cảnh quan
    • Bản vẽ hạ tầng giao thông
    • Bản vẽ chuẩn bị kỹ thuật (san nền, thoát nước mưa)
    • Bản vẽ cấp nước
    • Bản vẽ thoát nước thải
    • Bản vẽ cấp điện và chiếu sáng đô thị
    • Bản vẽ thông tin liên lạc/viễn thông thụ động
    • Bản vẽ quản lý chất thải rắn (nếu cần)
    • Bản vẽ thể hiện không gian xây dựng công trình ngầm (nếu có)

    3. Hồ sơ điện tử (bắt buộc, xây dựng đồng thời với hồ sơ giấy):

    • Cơ sở dữ liệu số cơ bản (file bản vẽ, văn bản)
    • Cơ sở dữ liệu số pháp lý (file scan/chứng thực điện tử)
    • Cơ sở dữ liệu số địa lý (GIS)

    4. Số lượng hồ sơ: 07 bộ để đóng dấu xác nhận sau khi được phê duyệt

    Bạn đã sẵn sàng triển khai dự án? Liên hệ ngay hôm nay