Trường Lũy tham gia tư vấn dự án Khu nhà ở Đức Phát 3 – khu nhà ở thương mại quy mô 305.351,2 m² (30,54 ha) tại thị trấn Lai Uyên, huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương. Đồ án quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 được UBND huyện Bàu Bàng phê duyệt theo Quyết định số 537/QĐ-UBND ngày 21/3/2019. Dự án gồm 1.709 căn nhà liên kế bố trí thành 26 dãy (LK1–LK26), phục vụ khoảng 5.127 người, tổng mức đầu tư dự kiến 1.721 tỷ đồng.

Thông tin tổng quan dự án
| Hạng mục | Nội dung |
|---|---|
| Tên dự án | Khu nhà ở Đức Phát 3 |
| Địa điểm | Thị trấn Lai Uyên, huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương |
| Thửa đất | Thửa số 29 và 2444, tờ bản đồ số 41, thị trấn Lai Uyên |
| Chủ đầu tư | Công ty TNHH MTV Tư vấn Đầu tư Đức Phát |
| Đơn vị tư vấn | Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Trường Lũy |
| Căn cứ phê duyệt | QĐ số 537/QĐ-UBND ngày 21/3/2019, UBND huyện Bàu Bàng |
| Tổng diện tích | 305.351,2 m² (30,54 ha) |
| Tổng số căn | 1.709 căn liên kế – 26 dãy (LK1 đến LK26) |
| Quy mô dân số | 5.127 người |
| Tổng mức đầu tư | Khoảng 1.721 tỷ đồng |
| Tiến độ | 2018 – 2022 (theo QĐ phê duyệt đồ án) |
Vị trí và ranh giới khu đất
Khu đất cách Quốc lộ 13 khoảng 1.400 m về phía Bắc, tiếp cận qua đường ĐX 614.539. Địa hình tương đối bằng phẳng, độ dốc tự nhiên trung bình 0,2%, cao độ tự nhiên từ +43,33 m đến +45,86 m, thấp dần về hướng Nam và Tây Nam.
- Phía Bắc: giáp đường đất ~6 m dẫn ra Quốc lộ 13
- Phía Tây: giáp đường đất 4 m và đường điện 220 kV
- Phía Nam: giáp đất dân
- Phía Đông: giáp đất dân

Cơ cấu sử dụng đất quy hoạch
| STT | Loại đất | Diện tích (m²) | Tỷ lệ | Chỉ tiêu (m²/người) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Đất ở – nhà liên kế | 155.808,6 | 52,61% | 30,39 |
| 2 | Đất công trình công cộng | 19.468,3 | 6,57% | 3,80 |
| 3 | Đất công viên cây xanh | 10.641,1 | 3,59% | 2,08 |
| 4 | Đất kỹ thuật | 11.279,0 | 3,81% | 2,20 |
| 5 | Đất giao thông | 98.951,8 | 33,41% | 19,30 |
| Tổng đất hữu dụng | 296.148,8 | 100% | 57,76 | |
| Đất HLAT đường bộ | 8.456,4 | — | — | |
| Đất hành lang bảo vệ đường điện | 746,0 | — | — | |
| Tổng cộng | 305.351,2 | — | 59,56 |
Chỉ tiêu tổng hợp toàn khu (brutto):
- Mật độ xây dựng toàn khu: 46,35%
- Hệ số sử dụng đất toàn khu: 1,41 lần
- Chiều cao xây dựng tối đa: 20 m
Cơ cấu đất công trình công cộng
| Ký hiệu | Loại công trình | Diện tích (m²) | Hình thức đầu tư |
|---|---|---|---|
| CT1 | Trường học 1 | 4.014,9 | Kinh doanh |
| CT2 | Trường học 2 | 5.665,2 | Bàn giao nhà nước |
| CT3 | Trường học 3 | 4.705,3 | Bàn giao nhà nước |
| CT4 | Y tế | 2.830,4 | Kinh doanh |
| CT5 | Thương mại dịch vụ | 2.252,5 | Kinh doanh |
| Tổng | 19.468,3 |
Chỉ tiêu đất giáo dục đạt 2,81 m²/người; đất y tế 0,55 m²/người; đất cây xanh 2,08 m²/người.
Chỉ tiêu kiến trúc quy hoạch từng loại công trình
Đây là nội dung trọng tâm của mọi đồ án quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân cư — mỗi chức năng được quy định chỉ tiêu riêng theo QCVN 01/2008/BXD:
| Loại công trình | Mật độ XD | HSSDĐ | Số tầng | Chiều cao tối đa | Tầng hầm |
|---|---|---|---|---|---|
| Nhà liên kế | ≤ 93% | 3,0 lần | 1 – 3 | 12 m | Không |
| Thương mại dịch vụ (CT5) | ≤ 40% | ≤ 1,2 lần | 1 – 3 | 12 m | Không |
| Trường học 1 (CT1) | ≤ 40% | ≤ 1,2 lần | 2 – 3 | 12 m | Không |
| Trường học 2 (CT2) | ≤ 40% | ≤ 2,0 lần | 2 – 5 | 20 m | Không |
| Trường học 3 (CT3) | ≤ 40% | ≤ 2,0 lần | 2 – 5 | 20 m | Không |
| Y tế (CT4) | ≤ 40% | ≤ 2,0 lần | 2 – 5 | 20 m | Tối đa 1 tầng |
| Công viên cây xanh chính | 25% | 0,5 lần | 1 – 2 | 10 m | — |
| Hạ tầng kỹ thuật | ≤ 80% | — | 1 | — | — |

Khoảng lùi xây dựng
Nhà liên kế:
- Tiếp giáp đường QHC-D, QHC-N: lùi trước 2 m; các mặt còn lại xây sát ranh
- Tiếp giáp đường nội bộ còn lại: không lùi, chỉ giới xây dựng trùng với chỉ giới đường đỏ
Công trình công cộng, thương mại dịch vụ:
- Mặt chính tiếp giáp QHC-D, QHC-N: lùi 6 m
- Mặt tiếp giáp đường D9: lùi 4 m
- Các ranh đất khác: lùi 4 m
Chiều cao tầng nhà liên kế
- Cốt nền: +0,2 m so với cốt vỉa hè (cốt sân +0,1 m)
- Chiều cao tầng 1: +3,8 m
- Chiều cao các tầng trên: 3,3 m
- Chiều cao tối đa (kể cả mái): 12 m
Hệ thống giao thông trong đồ án quy hoạch 1/500
Đây là nội dung đặc trưng trong bộ bản vẽ quy hoạch giao thông – chỉ giới xây dựng mà Trường Lũy lập khi triển khai dịch vụ lập quy hoạch tổng mặt bằng tỷ lệ 1/500. Hệ thống giao thông phân cấp 5 loại đường:
| Tên đường | Loại | Mặt cắt (vỉa hè + lòng đường + vỉa hè) | Lộ giới |
|---|---|---|---|
| DX 614.539 | Đối ngoại chính | 0 m + 7 m + 1 m | 8 m |
| D1A | Đường gom, song song DX 614.539 | 0 m + 7 m + 3 m | 10 m |
| QHC-N, QHC-D | Quy hoạch chung đô thị Lai Uyên | 5 m + 15 m + 5 m | 25 m |
| D9 | Nội bộ chính | 3 m + 8 m + 3 m | 14 m |
| D1–D8, D10–D18 | Nội bộ còn lại | 3 m + 7 m + 3 m | 13 m |
Các công trình công cộng (công viên, thương mại, y tế, trường học) được bố trí dọc trục QHC-D và D9 tạo tuyến cảnh quan chính.
Hạ tầng kỹ thuật đồng bộ
Cấp nước
- Chỉ tiêu: 150 lít/người/ngày đêm; tổng nhu cầu 1.367,21 m³/ngày đêm
- Đấu nối ống D200 vào tuyến Quốc lộ 13, cách ranh 1,4 km; nguồn từ nhà máy cấp nước Bàu Bàng công suất 30.000 m³/ngày đêm
- Mạng vòng chính D150 trên đường D1, D1A, D9, D11, D14, D17, QHC-D; trên QHC-N bố trí ống D200 hai bên đường
- Bố trí 41 trụ chữa cháy D150, khoảng cách 120 m/trụ; lưu lượng chữa cháy 15 l/s
Thoát nước mưa
- Tách hoàn toàn với nước thải; hướng thoát từ Đông về Tây Bắc
- Chia 2 lưu vực: lưu vực 1 thu về cống D1500 trên D1A; lưu vực 2 thu về cống D1000–D1200 trên D1
- Cống BTCT D500–D1500; hố ga cách nhau trung bình 30 m, có song chắn rác
- Xả ra suối Bến Ván, cách ranh 1,1 km
Thoát nước thải
- Thu gom 100% nước thải sinh hoạt; lưu lượng 997,48 m³/ngày đêm
- Trạm xử lý nước thải phía Tây Bắc: diện tích 612,3 m², bể ngầm sâu 4,5 m, thể tích tính toán 1.496,23 m³
- Mạng lưới thoát nước bố trí tại hành lang kỹ thuật sau nhà
- Nước thải sau xử lý đạt cột A, đấu nối xả ra suối Bến Ván
Cấp điện
- Đấu nối vào tuyến dây 22 kV hiện hữu trên ĐX 614.539
- Tổng nhu cầu: 6.589,97 kW; tổng công suất trạm biến áp 8.440 kVA
- Bố trí 11 trạm biến áp loại Amorphous siêu giảm tổn thất; đặt tại đất công viên cây xanh, đất hạ tầng kỹ thuật
- Bố trí 10 tủ điều khiển chiếu sáng; đường QHC-N, QHC-D chiếu sáng 2 bên; các đường còn lại 1 bên
Thông tin liên lạc
- Phạm vi phục vụ tổng đài huyện Bàu Bàng; cáp quang ngầm dưới vỉa hè; mạng hình tia
- Tổng dung lượng thiết kế: 2.300 thuê bao (điện thoại, internet, cáp quang, truyền hình)
Phân kỳ đầu tư và hình thức thực hiện
Tiến độ theo Quyết định 537/QĐ-UBND:
- 2018–2019: hoàn chỉnh thủ tục đất đai và hồ sơ pháp lý
- 2019–2021: xây dựng 100% hạ tầng kỹ thuật và nhà mẫu
- Từ 2022: xây dựng nhà ở để chuyển nhượng; đầu tư hoặc kêu gọi đầu tư cấp 2 cho công trình công cộng
Chi phí hạ tầng kỹ thuật (456 tỷ đồng):
| Hạng mục | Kinh phí |
|---|---|
| Chi phí sử dụng đất | 216 tỷ đồng |
| Xây dựng hạ tầng và công trình phụ trợ | 209 tỷ đồng |
| Tư vấn, quản lý dự án, dự phòng | 31 tỷ đồng |
| Tổng | 456 tỷ đồng |
Hình thức đầu tư từng hạng mục:
- Nhà liên kế, thương mại dịch vụ, y tế, trường học CT1: chủ đầu tư trực tiếp hoặc hợp tác nhà đầu tư cấp 2
- Trường học CT2, CT3 + công viên + hạ tầng kỹ thuật: bàn giao cho nhà nước sau khi hoàn thành
Căn cứ pháp lý của đồ án
- Luật Quy hoạch đô thị ngày 17/6/2009
- Luật Xây dựng ngày 18/6/2014; Luật Nhà ở ngày 25/11/2014
- Nghị định số 37/2010/NĐ-CP về lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch đô thị
- Thông tư số 12/2016/TT-BXD về hồ sơ đồ án quy hoạch xây dựng
- Quyết định số 04/2008/QĐ-BXD — QCVN 01/2008 về quy hoạch xây dựng
- Báo cáo kết quả thẩm định số 14/KQTĐ-QLĐT ngày 06/3/2019 của Phòng Quản lý đô thị huyện Bàu Bàng
Về nhà ở xã hội: dự án không phải dành quỹ đất, căn cứ Khoản 1 Điều 5 Nghị định số 100/2015/NĐ-CP — khu vực Lai Uyên tại thời điểm lập đồ án chưa thuộc đô thị loại 3 trở lên.
Hồ sơ đồ án quy hoạch chi tiết 1/500 được phê duyệt
Bộ hồ sơ trình thẩm định và phê duyệt gồm:
- Tờ trình đề nghị phê duyệt đồ án
- Thuyết minh tổng hợp đồ án quy hoạch chi tiết
- Dự thảo Quy định quản lý xây dựng theo đồ án
- Hồ sơ pháp lý liên quan đến đồ án
- Hồ sơ bản vẽ quy hoạch chi tiết 1/500 — 18 bản vẽ
Đây là cấu trúc hồ sơ chuẩn áp dụng cho đồ án quy hoạch chi tiết khu dân cư tại Bình Dương theo Thông tư số 12/2016/TT-BXD.
Kết luận
Khu nhà ở Đức Phát 3 là đồ án quy hoạch chi tiết 1/500 quy mô 30,54 ha với hệ thống hạ tầng kỹ thuật đồng bộ gồm 5 cấp đường giao thông, hệ thống thoát nước tách riêng, trạm xử lý nước thải đạt cột A, 11 trạm biến áp và 41 trụ chữa cháy. Dự án được phê duyệt tháng 3/2019 và phản ánh đầy đủ yêu cầu pháp lý về lập đồ án quy hoạch khu dân cư tại Bình Dương. Chủ đầu tư có dự án tương tự có thể liên hệ Trường Lũy để được tư vấn cụ thể về quy trình và hồ sơ lập quy hoạch chi tiết 1/500.
📞 Hotline:
0869 277 691 (Mrs. Như) 📧 Email:
xaydungtruongluy@gmail.com 🌐 Website:
xaydungtruongluy.com 📍 Địa chỉ: Số 29, Đường số 2, Khu tái định cư Phú Hòa 11, KP. 3, P. Phú Lợi, TP. Hồ Chí Minh 👉 Tư vấn miễn phí dịch vụ lập quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500, xin giấy phép xây dựng, trọn gói thủ tục xin giấy phép đầu tư và chủ trương đầu tư dự án. Chúng tôi chuyên hỗ trợ chuyển mục đích sử dụng đất sang đất SKC, đo đạc địa chính và các thủ tục pháp lý liên quan đến xây dựng. – Hãy gọi cho chúng tôi ngay hôm nay!Liên hệ Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Trường Lũy
