Báo Giá Lập Quy Hoạch Chi Tiết 1/500 Bình Dương: Đơn Giá, Cấu Phần Chi Phí và Căn Cứ Pháp Lý 2026

Mục lục

    Chi phí lập quy hoạch chi tiết 1/500 dao động từ 12 đến 35 triệu đồng/ha theo đơn giá gia công trực tiếp, hoặc từ 200 đến 500 triệu đồng cho gói trọn gói dự án dưới 20ha — chưa bao gồm VAT và chi phí phụ trợ. Đơn giá xác định theo định mức của Bộ Xây dựng tại Thông tư 16/2025/TT-BXD, nhân với hệ số điều chỉnh về địa hình và tính chất đồ án.

    Trong bài viết này, Trường Lũy sẽ trình bày đầy đủ các thành phần chi phí, bảng giá theo loại dự án, các khoản chi phí phát sinh thường bị bỏ sót trong báo giá.

    1. Lập quy hoạch chi tiết 1/500 khác gì lập quy hoạch tổng mặt bằng 1/500

    Bảng so sánh dưới đây sẽ thể hiện rõ sự khác nhau của 2 hình thức lập quy hoạch này:

    Tiêu chíQuy hoạch chi tiết xây dựng 1/500 (Khoản 1 Điều 9)Quy hoạch tổng mặt bằng 1/500 (Khoản 2 Điều 9)
    Bản chấtQuy trình đầy đủQuy trình rút gọn của quy hoạch chi tiết 1/500
    Điều kiện áp dụngKhông đủ điều kiệp áp dụng quy hoạch tổng mặt bằng
    • Quy mô: nhà chung cư < 2 ha; nhà máy/xí nghiệp/CSSX công nghiệp/HTKT không theo tuyến < 10 ha; trường hợp còn lại < 5 ha
    • Nằm trong khu vực đã có quy hoạch phân khu hoặc quy hoạch chung được phê duyệt
    • Do một chủ đầu tư thực hiện, hoặc do cơ quan nhà nước được giao lập
    Lập nhiệm vụ quy hoạchBắt buộcLược bỏ
    Thẩm định & phê duyệt quy hoạchBắt buộcLược bỏ
    Thời gian thực hiệnDài hơnNgắn hơn

    Tìm hiểu sâu hơn: Các bước lập quy hoạch tổng mặt bằng 1/500

    2. Báo giá lập quy hoạch 1/500 tại Bình Dương (tham khảo)

    Lập quy hoạch chi tiết 1/500 đầy đủ

    ➤ Danh mục tài liệu. bản vẽ

    STTDANH MỤC HỒ SƠ
    AHỒ SƠ NHIỆM VỤ QUY HOẠCH CHI TIẾT 1/500
    IBẢN VẼ
    1Sơ đồ vị trí khu vực quy hoạch
    2Bản đồ ranh giới, phạm vi nghiên cứu, quy mô khu vực lập quy hoạch
    IIVĂN BẢN
    1Thuyết minh Nhiệm vụ quy hoạch
    2Tờ trình phê duyệt Nhiệm vụ quy hoạch (Dự thảo)
    3Quyết định phê duyệt Nhiệm vụ quy hoạch (Dự thảo)
    BHỒ SƠ QUY HOẠCH CHI TIẾT 1/500
    IBẢN VẼ
    1Sơ đồ vị trí và giới hạn khu đất
    2Bản đồ hiện trạng sử dụng đất; kiến trúc, cảnh quan và đánh giá đất xây dựng
    3Bản đồ hiện trạng hệ thống hạ tầng kỹ thuật và môi trường
    4Bản đồ quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất
    5Sơ đồ tổ chức không gian, kiến trúc, cảnh quan
    6Bản vẽ quy định việc kiểm soát về kiến trúc, cảnh quan
    7Bản đồ quy hoạch hệ thống công trình giao thông, chỉ giới đường đỏ, chỉ giới xây dựng
    8Bản đồ quy hoạch san nền
    9Bản đồ quy hoạch thoát nước mặt
    10Bản đồ quy hoạch cấp nước
    11Bản đồ quy hoạch thoát nước thải
    12Bản đồ quy hoạch cấp điện, chiếu sáng
    13Bản đồ hệ thống thông tin liên lạc
    14Bản đồ tổng hợp đường dây, đường ống kỹ thuật
    15Bản đồ đánh giá môi trường chiến lược
    IIVĂN BẢN
    1Thuyết minh tổng hợp
    2Tờ trình phê duyệt Quy hoạch chi tiết 1/500
    3Quyết định phê duyệt Quy hoạch chi tiết 1/500 (Dự thảo)
    4Quy định quản lý (Dự thảo)

    Xem thêm: Thành phần hồ sơ quy hoạch chi tiết 1/500 — danh sách đầy đủ tài liệu cần chuẩn bị.

    ➤ Báo giá lập quy hoạch

    STTNội dung công việcĐơn vịBáo giá
    1Chi phí khảo sát địa hình, khảo sát hiện trạngGóiLiên hệ báo giá chi tiết
    2Chi phí lập nhiệm vụ quy hoạchGói
    3Chi phí lập đồ án quy hoạchGói
    4Chi phí lấy ý kiến cộng đồng, giải trình cơ quanGói
    5Chi phí trình phê duyệt hồ sơ quy hoạch

    Lập quy hoạch rút gọn 1/500 (quy hoạch tổng mặt bằng)

    ➤ Danh mục công việc

    STTNội dung công việcMô tả
     LẬP HỒ SƠ TRÌNH CHẤP THUẬN
    2.1Khảo sát địa hìnhĐo đạc, lập bản đồ địa hình khu đất tỷ lệ 1/500, làm cơ sở thiết kế san nền, thoát nước và bố trí công trình chính xác.
    2.2Lấy ý kiến cộng đồng dân cư (nếu có)Thực hiện theo quy định của Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn 47/2024/QH15. Trường Lũy hỗ trợ toàn bộ thủ tục lấy ý kiến.
    2.3Xin văn bản đấu nối hạ tầng kỹ thuật (04 chuyên ngành)Thực hiện thủ tục xin đấu nối đối với: (1) Giao thông & thoát nước mưa; (2) Thoát nước thải; (3) Cấp nước; (4) Cấp điện. Đây là điều kiện bắt buộc để hồ sơ được chấp thuận.
    2.4Lập hồ sơ quy hoạchBao gồm: (1) Tờ trình chấp thuận; (2) Bộ 10 bản vẽ kỹ thuật; (3) Thuyết minh tổng hợp; (4) Dự thảo văn bản chấp thuận.
    BẢN VẼ KỸ THUẬT
    2.4.1Sơ đồ vị trí, phạm vi ranh giớiThể hiện vị trí khu đất trong khu vực, ranh giới và mối quan hệ với hệ thống hạ tầng xung quanh.
    2.4.2Hiện trạng kiến trúc cảnh quan và đánh giá đất xây dựngThể hiện hiện trạng công trình, cây xanh, địa hình và đánh giá mức độ phù hợp xây dựng.
    2.4.3Tổng mặt bằng và phương án kiến trúc công trìnhBố trí tổng thể công trình, giao thông, cây xanh; xác định mật độ xây dựng, hệ số sử dụng đất và chiều cao công trình.
    2.4.4Hạ tầng giao thông và thoát nước mưaThể hiện mạng lưới giao thông nội bộ và hệ thống thu gom, thoát nước mưa kết nối với hạ tầng đô thị.
    2.4.5Chuẩn bị kỹ thuật – San nềnXác định cao độ san nền và phương án xử lý địa hình nhằm đảm bảo khả năng thoát nước tự nhiên.
    2.4.6Chuẩn bị kỹ thuật – Thoát nước mưaThể hiện hệ thống mương, cống thu gom và thoát nước bề mặt.
    2.4.7Hệ thống cấp nướcThể hiện mạng lưới cấp nước sinh hoạt, PCCC, điểm đấu nối và trạm bơm (nếu có).
    2.4.8Thoát nước thải và quản lý chất thải rắnThể hiện mạng lưới thu gom nước thải, trạm xử lý nước thải và khu tập kết chất thải rắn.
    2.4.9Cung cấp năng lượng và chiếu sángThể hiện hệ thống điện trung thế, hạ thế, trạm biến áp, đấu nối lưới điện quốc gia và hệ thống chiếu sáng nội bộ.
    2.4.10Hạ tầng viễn thông thụ độngThể hiện hệ thống cống bể cáp ngầm, trạm viễn thông và hạ tầng viễn thông phục vụ đô thị thông minh.

    ➤ Báo giá lập quy hoạch tổng mặt bằng

    STTNội dung công việcĐơn vịBáo giá
    ILẬP HỒ SƠ QUY HOẠCHLiên hệ báo giá
    1Khảo sát địa hình phục vụ lập quy hoạchGói
    2Hồ sơ thỏa thuận đấu nối hạ tầng kỹ thuật: Giao thông, thoát nước mưa, nước thảiGói
    3Lập thiết kế quy hoạch (thuyết minh, bản vẽ)
    4Lập hồ sơ lấy ý kiến xác nhận của UBND phường dự án (không nằm tiếp giáp với khu dân cư)
    5Giải trình, hoàn thiện hồ sơ theo góp ý của Ban
    IICHI PHÍ TRÌNH PHÊ DUYỆT
    1Trình hồ sơ chấp thuận đấu nói HTKTL Giao thông, thoát nước mưa, nước thải
    2Trình chấp thuận văn bản thỏa thuận cấp điện, cấp nước
    3Trình lấy ý kiến góp ý & Trình phê duyệt đồ án quy hoạch tổng mặt bằng

    5. Yếu Tố Ảnh Hưởng Chi Phí Lập Quy Hoạch 1/500

    Giá lập quy hoạch phụ thuộc vào 4 yếu tố chính: quy mô dự án, địa hình, độ phức tạp và yêu cầu riêng của chủ đầu tư.

    Quy mô dự án

    Diện tích quy hoạch càng lớn, đơn giá tính trên mỗi ha càng giảm vì chi phí cố định được chia đều cho diện tích lớn hơn.

    Địa hình & điều kiện tự nhiên

    • Khu vực bằng phẳng: chi phí thấp, dễ triển khai, ít phải xử lý nền.
    • Khu vực đồi núi, sông hồ: cần khảo sát địa chất kỹ hơn, có thể phát sinh chi phí xử lý nền, kè bờ, thiết kế hạ tầng đặc thù.
    • Khu vực đất yếu, ngập nước: đòi hỏi giải pháp kỹ thuật chuyên sâu, làm tăng đơn giá thiết kế.

    Mức độ phức tạp của dự án

    • Yêu cầu đặc thù: các dự án như đô thị thông minh, khu sinh thái, khu bảo tồn… cần tích hợp nhiều công nghệ và giải pháp hiện đại, nên chi phí cao hơn.
    • Hạ tầng kỹ thuật: thiết kế đồng bộ giao thông, điện nước, viễn thông, xử lý nước thải càng phức tạp thì chi phí càng tăng.

    Yêu cầu riêng từ chủ đầu tư

    • Tiêu chuẩn cao cấp: áp dụng vật liệu cao cấp, công nghệ xanh, tiêu chuẩn LEED hay Smart City sẽ đẩy đơn giá lên.
    • Tiến độ gấp: cần huy động thêm nhân lực, tăng ca để kịp thời hạn, kéo theo chi phí tăng.
    • Số lần điều chỉnh: thiết kế càng phải sửa đi sửa lại nhiều lần theo yêu cầu, chi phí phát sinh càng nhiều.

    Tham khảo: Cách tính chi phí lập quy hoạch 1/500 theo Thông Tư 17/2025/TT-BXD

    7. Trường Lũy Hỗ Trợ Báo Giá Chính Xác Cho Dự Án Của Bạn

    quy trình lập quy hoạch chi tiết 1/500 của Trường Lũy
    Quy trình lập quy hoạch chi tiết 1/500 của Trường Lũy

    Chi phí quy hoạch thực tế phụ thuộc vào 3 yếu tố cốt lõi mà không bảng định mức nào có thể thay thế được:

    • Diện tích khu đất (hecta) — yếu tố quyết định đơn giá/ha áp dụng
    • Mục đích sử dụng: khu dân cư, nhà xưởng trong KCN, khu thương mại dịch vụ hay khu công nghiệp độc lập
    • Điều kiện địa hình: bằng phẳng hay đồi núi, có yếu tố sông rạch, ngập lụt không

    Trường Lũy có hơn 12 năm kinh nghiệm và hơn 700 dự án thực hiện tại Bình Dương và TP. Hồ Chí Minh, bao gồm các KCN lớn như VSIP, Mỹ Phước, Sóng Thần, Nam Tân Uyên và Rạch Bắp.

    Liên hệ Trường Lũy để được tư vấn miễn phí và nhận báo giá chi tiết cho dự án cụ thể của bạn.

    Tham khảo: Dịch vụ lập quy hoạch tổng mặt bằng tỷ lệ 1/500 của Trường Lũy.

    Kết Luận

    Chi phí lập quy hoạch chi tiết 1/500 xác định theo Thông tư 16/2025/TT-BXD. Đơn giá từ 12–35 triệu đồng/ha, gói trọn gói từ 200–500 triệu cho dự án dưới 20ha. Ngoài định mức đồ án, chủ đầu tư cần dự phòng thêm 20–40% cho các khoản phụ trợ như khảo sát địa hình, lấy ý kiến và xây mốc thực địa.

    Trước khi ký hợp đồng với đơn vị tư vấn, dùng checklist 5 điểm trong phần 6 để kiểm tra tính hợp lệ của báo giá nhận được.

    Liên hệ Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Trường Lũy

    📞 Hotline: 0869 277 691 (Mrs. Như)

    📧 Email: xaydungtruongluy@gmail.com

    🌐 Website: xaydungtruongluy.com

    📍 Địa chỉ: Số 29, Đường số 2, Khu tái định cư Phú Hòa 11, KP. 3, P. Phú Lợi, TP. Hồ Chí Minh

    👉 Tư vấn miễn phí dịch vụ lập quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500, xin giấy phép xây dựng, trọn gói thủ tục xin giấy phép đầu tư và chủ trương đầu tư dự án. Chúng tôi chuyên hỗ trợ chuyển mục đích sử dụng đất sang đất SKC, đo đạc địa chính và các thủ tục pháp lý liên quan đến xây dựng. – Hãy gọi cho chúng tôi ngay hôm nay!

      Đánh giá bài viết:

      Để lại một bình luận

      Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *