Mẫu đơn xin giấy phép xây dựng (GPXD) là tài liệu bắt buộc trong hồ sơ đề nghị cấp phép theo quy định của Luật Xây dựng 135/2025/QH15 (có hiệu lực từ 01/7/2026).
Bài viết này cung cấp đầy đủ các mẫu đơn xin giấy phép xây dựng hiện hành từ nhà ở riêng lẻ, công trình dân dụng, sửa chữa cải tạo đến công trình tạm thời — kèm hướng dẫn điền chi tiết từng trường và danh mục hồ sơ kèm theo. Tất cả file có thể tải miễn phí.
1. Đơn đề nghị xin giấy phép xây dựng là gì?
Đơn xin cấp giấy phép xây dựng là mẫu văn bản hành chính bắt buộc phải có trong hồ sơ xin giấy phép xây dựng.
Cá nhân, tổ chức có nhu cầu xin giấy phép xây dựng cần phải viết mẫu đơn xin phép hoặc sử dụng mẫu đơn xin giấy phép sẵn có.
Trên thực tế, để tránh bị viết sai hoặc viết không đúng, người dân thường sử dụng những mẫu đơn có sẵn từ các đơn vị uy tín hoặc từ cơ quan có thẩm quyền.

2. Mẫu đơn xin giấy phép xây dựng mới nhất theo Nghị định 217/2026/NĐ-CP
Theo quy định tại Điều 57 Nghị định 217/2026/NĐ-CP, cá nhân/tổ chức cần sử dụng mẫu đơn được quy định tại Mẫu số 1 Phụ lục II của Nghị định.
Tải mẫu đơn xin giấy phép xây dựng chuẩn nhất theo Nghị định 217/2026/NĐ-CP
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
______________________
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
(Sử dụng cho công trình: Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng,
tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng /Nhà ở riêng lẻ/Sửa chữa, cải tạo/
Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình
theo tuyến trong đô thị/Dự án/Di dời công trình)
_________
Kính gửi: ……………………………
1. Tên chủ đầu tư (Chủ hộ):…; Số định danh cá nhân/Mã số doanh nghiệp:..
– Người đại diện: …………; Chức vụ: ………..; Số định danh cá nhân:…………..
– Số điện thoại: ……………………………………………….
2. Thông tin công trình:
– Địa điểm xây dựng:
Lô đất số:…………………………..Diện tích …………m2.
Tại số nhà: ………………. đường/phố …………………….
phường/xã: ……………………quận/huyện:……………….
tỉnh, thành phố: …………………………………………………..
3. Tổ chức/cá nhân lập, thẩm tra thiết kế xây dựng:
3.1. Tổ chức/cá nhân lập thiết kế xây dựng:
– Tên tổ chức/cá nhân: ………Mã số chứng chỉ năng lực/hành nghề:……………..
– Tên và mã số chứng chỉ hành nghề của các chủ nhiệm, chủ trì thiết kế: …………….
3.2. Tổ chức/cá nhân thẩm tra thiết kế xây dựng:
– Tên tổ chức/cá nhân: …………Mã số chứng chỉ năng lực/hành nghề:…………..
– Tên và mã số chứng chỉ hành nghề của các chủ trì thẩm tra thiết kế: ………….
4. Nội dung đề nghị cấp phép:
4.1. Đối với công trình không theo tuyến, tín ngưỡng, tôn giáo:
– Loại công trình: ………………………..Cấp công trình: ……………..
– Diện tích xây dựng: ………m2.
– Cốt xây dựng: …….m.
– Khoảng lùi (nếu có): …..m.
– Tổng diện tích sàn (đối với công trình dân dụng và công trình có kết cấu dạng nhà):……….. m2 (ghi rõ diện tích sàn các tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum).
– Chiều cao công trình: …..m (trong đó ghi rõ chiều cao các tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng lửng, tum – nếu có).
– Số tầng: ………….(ghi rõ số tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum – nếu có).
4.2. Đối với công trình theo tuyến trong đô thị:
– Loại công trình: …………………… Cấp công trình: ………………….
– Tổng chiều dài công trình:………..m (ghi rõ chiều dài qua từng khu vực đặc thù, qua từng địa giới hành chính xã, phường, quận, huyện, tỉnh, thành phố).
– Cốt xây dựng: ……..m (ghi rõ cốt qua từng khu vực).
– Chiều cao tĩnh không của tuyến: …..m (ghi rõ chiều cao qua các khu vực).
– Độ sâu công trình: ………….m (ghi rõ độ sâu qua từng khu vực).
4.3. Đối với công trình tượng đài, tranh hoành tráng:
– Loại công trình: …………………… Cấp công trình: ………………….
– Diện tích xây dựng: ………m2.
– Cốt xây dựng:………..m.
– Khoảng lùi (nếu có): …..m.
– Chiều cao công trình: …..m.
4.4. Đối với công trình nhà ở riêng lẻ:
– Cấp công trình: …………………..
– Cốt xây dựng: …….m.
– Khoảng lùi (nếu có): …..m.
– Diện tích xây dựng tầng 1 (tầng trệt): ………m2.
– Tổng diện tích sàn:……….. m2 (trong đó ghi rõ diện tích sàn các tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum).
– Chiều cao công trình: …..m (trong đó ghi rõ chiều cao các tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng lửng, tum).
– Số tầng: (trong đó ghi rõ số tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum).
4.5. Đối với trường hợp cải tạo, sửa chữa:
– Loại công trình: …………………….. Cấp công trình: ……………….
– Các nội dung theo quy định tại mục 4.1; 4.2; 4.3; 4.4 tương ứng với loại công trình.
4.6. Đối với trường hợp cấp giấy phép theo giai đoạn:
– Giai đoạn 1:
+ Loại công trình: ……………………. Cấp công trình: ………………..
+ Các nội dung theo quy định tại mục 4.1; 4.2; 4.3; 4.4 tương ứng với loại và giai đoạn 1 của công trình.
– Giai đoạn 2:
Các nội dung theo quy định tại mục 4.1; 4.2; 4.3; 4.4 tương ứng với loại và giai đoạn 1 của công trình.
– Giai đoạn …
4.7. Đối với trường hợp cấp cho Dự án:
– Tên dự án:……………………………………………..
Đã được: ………..phê duyệt, theo Quyết định số: …………. ngày……….
– Gồm: (n) công trình
Trong đó:
Công trình số (1-n): (tên công trình)
* Loại công trình: …………………….. Cấp công trình: ……………..
* Cốt xây dựng: …….m.
* Khoảng lùi (nếu có): …..m.
* Các thông tin chủ yếu của công trình: ……………………………….
4.8. Đối với trường hợp di dời công trình:
– Công trình cần di dời:
– Loại công trình: ……………………….Cấp công trình: ………………..
– Diện tích xây dựng tầng 1 (tầng trệt): ……………………….m2.
– Tổng diện tích sàn: …………………………………………………m2.
– Chiều cao công trình: ……………………………………………….m.
– Địa điểm công trình di dời đến:
Lô đất số:…………………….Diện tích …………………………. m2.
Tại: …………………. đường: ………………………………
phường (xã) ……………….quận (huyện) ………………
tỉnh, thành phố: ………………………………………………….
– Số tầng: ……………………………………………………………
– Cốt xây dựng: …….m.
– Khoảng lùi (nếu có): …..m.
5. Dự kiến thời gian hoàn thành công trình: …………………… tháng.
6. Cam kết: Tôi xin cam đoan làm theo đúng giấy phép được cấp, nếu sai tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm và bị xử lý theo quy định của pháp luật.
Gửi kèm theo Đơn này các tài liệu:
1 –
2 –
| ….., ngày ….. tháng ….. năm ….. NGƯỜI LÀM ĐƠN/ĐẠI DIỆN CHỦ ĐẦU TƯ (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu (nếu có)) |
>> Tham khảo: Hồ sơ xin giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ
3. Hướng dẫn chi tiết cách điền đơn xin giấy phép xây dựng
3.1. Phần thông tin chủ đầu tư
Đây là phần xác lập tư cách pháp lý của người đề nghị cấp phép. Điền sai hoặc thiếu thông tin tại phần này là nguyên nhân hàng đầu khiến hồ sơ bị trả lại.
Đối với cá nhân (hộ gia đình xây nhà ở):
- Tên chủ đầu tư: Ghi theo đúng họ tên trong CMND/CCCD (không viết tắt, không bỏ dấu)
- Người đại diện: Bỏ trống nếu chủ đầu tư là cá nhân tự đứng tên
- Địa chỉ liên hệ: Ghi theo địa chỉ thường trú trên CMND/CCCD hoặc hộ khẩu
- Số điện thoại: Điền số liên lạc thực tế để cơ quan cấp phép liên hệ khi cần
Đối với tổ chức (doanh nghiệp, đơn vị):
- Tên chủ đầu tư: Ghi đúng tên pháp nhân theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
- Người đại diện: Họ tên người đại diện theo pháp luật
- Chức vụ: Giám đốc/Tổng giám đốc/Chủ tịch HĐQT (theo đăng ký kinh doanh)
- Địa chỉ liên hệ: Địa chỉ trụ sở chính theo đăng ký doanh nghiệp
3.2. Phần thông tin công trình
Địa điểm xây dựng:
- Ghi chính xác theo Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (sổ đỏ/sổ hồng), bao gồm: số thửa đất, số tờ bản đồ địa chính
- Không dùng tên dân gian hoặc địa chỉ bưu chính nếu khác với giấy tờ đất
Loại công trình:
- Xác định theo phân loại tại Luật Xây dựng 135/2025/QH15 và Thông tư 02/2025/TT-BXD
- Các loại chính: dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, nông nghiệp, quốc phòng – an ninh
- Không tự suy đoán — hỏi trực tiếp cơ quan cấp phép hoặc đơn vị tư vấn nếu chưa chắc
Cấp công trình:
- Xác định theo Thông tư 02/2025/TT-BXD (sửa đổi Thông tư 06/2021/TT-BXD) dựa trên quy mô, tầm quan trọng và yêu cầu kỹ thuật
- Cấp công trình ảnh hưởng trực tiếp đến yêu cầu về hồ sơ thiết kế và thẩm quyền cấp phép (cấp huyện hay cấp tỉnh)
Quy mô công trình (diện tích, chiều cao, số tầng):
- Điền theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt, không điền theo ý định
- Đảm bảo phù hợp với quy hoạch sử dụng đất, mật độ xây dựng, hệ số sử dụng đất của địa phương
- Khai báo đầy đủ từng loại tầng: hầm, trệt, lửng, kỹ thuật, tum — không gộp chung
Đơn vị/người chủ nhiệm thiết kế:
- Ghi tên đơn vị thiết kế và số chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (bắt buộc)
- Ghi tên chủ nhiệm thiết kế và số chứng chỉ hành nghề cá nhân (bắt buộc)
- Thiếu hai thông tin này → hồ sơ không hợp lệ
4. Lưu ý khi sử dụng mẫu đơn xin giấy phép xây dựng có sẵn
- Sử dụng đúng mẫu đơn cấp giấy phép xây dựng hiện hành trong Phụ lục II Nghị định 217/2026/NĐ-CP
- Nộp dung trong mẫu đơn phải đúng với thông tin bản vẽ, hồ sơ pháp lý và các giấy tờ khác trong hồ sơ xin giấy phép xây dựng.
- Điền chính xác và đồng nhất thông tin cá nhân/tổ chức:Họ tên, số CCCD/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp, và địa chỉ thường trú phải trùng khớp 100% với thông tin trên căn cước và Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (Sổ đỏ/Sổ hồng).
- Phải điền chính xác cơ quan có thẩm quyền cấp phép cho công trình của bạn (UBND cấp xã/phường với nhà ở riêng lẻ, Ban Quản lỳ khu công nghiệp với xây dựng trong khu công nghiệp).
Kết luận
Mẫu đơn xin giấy phép xây dựng là tài liệu quan trọng cần phải có trong hồ sơ xin giấy phép xây dựng. Hiện nay, có nhiều mẫu đơn khác nhau dành cho nhiều loại công trình khác nhau.
Nếu bạn cần hỗ trợ xác định đúng loại mẫu đơn, kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ hoặc tư vấn toàn bộ thủ tục xin giấy phép xây dựng, hãy liên hệ trực tiếp với Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Trường Lũy để được hỗ trợ miễn phí và cụ thể cho từng dự án.
Liên hệ Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Trường Lũy
📞 Hotline: 0869 277 691 (Mrs. Như)
📧 Email: xaydungtruongluy@gmail.com
🌐 Website: xaydungtruongluy.com
📍 Địa chỉ: Số 29, Đường số 2, Khu tái định cư Phú Hòa 11, KP. 3, P. Phú Lợi, TP. Hồ Chí Minh
👉 Tư vấn miễn phí dịch vụ lập quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500, xin giấy phép xây dựng, trọn gói thủ tục xin giấy phép đầu tư và chủ trương đầu tư dự án. Chúng tôi chuyên hỗ trợ chuyển mục đích sử dụng đất sang đất SKC, đo đạc địa chính và các thủ tục pháp lý liên quan đến xây dựng. – Hãy gọi cho chúng tôi ngay hôm nay!
