Ngày 31/12/2024, Ban Quản lý các Khu công nghiệp Bình Dương ban hành Quyết định số 542/QĐ-BQL phê duyệt đồ án Quy hoạch chi tiết xây dựng rút gọn (Quy hoạch tổng mặt bằng) tỷ lệ 1/500 cho dự án Nhà máy Công ty TNHH Sharp Mind Technology Việt Nam. Dự án tọa lạc tại Lô B-8, Khu công nghiệp Đại Đăng, phường Phú Tân, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Trường Lũy là đơn vị tư vấn lập quy hoạch cho dự án này.

Thông tin tổng quan dự án
| Tiêu chí | Thông tin |
|---|---|
| Chủ đầu tư | Công ty TNHH Sharp Mind Technology Việt Nam |
| Địa điểm | Lô B-8, KCN Đại Đăng, phường Phú Tân, TP. Thủ Dầu Một, Bình Dương |
| Tổng diện tích | 25.200 m² (2,52 ha) |
| Tính chất | Nhà máy sản xuất, gia công linh kiện, chi tiết và cụm chi tiết cho máy móc, thiết bị |
| Số quyết định phê duyệt | 542/QĐ-BQL, ngày 31/12/2024 |
| Đơn vị tư vấn | Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Trường Lũy |
Vị trí và ranh giới khu đất
Lô B-8 nằm trong Khu công nghiệp Đại Đăng thuộc Khu liên hợp Công nghiệp – Dịch vụ – Đô thị Bình Dương, có ranh giới tiếp giáp như sau:
- Phía Bắc: Công ty TNHH Excellence Team Việt Nam
- Phía Nam: Đường Đại Đăng 2 của KCN (lộ giới 30m)
- Phía Đông: Công ty TNHH Sản xuất đồ gỗ xuất khẩu
- Phía Tây: Công ty TNHH Homepoly Industries

Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất
Chỉ tiêu xây dựng chính
| Chỉ tiêu | Giá trị phê duyệt |
|---|---|
| Tổng diện tích | 25.200,0 m² |
| Mật độ xây dựng tối đa | ≤ 57,87% |
| Tầng cao tối đa | 2 tầng |
| Chiều cao xây dựng tối đa | ≤ 13,29 m |
| Chiều cao xây dựng trung bình | 11,28 m |
| Tỷ lệ đất cây xanh | ≥ 20,00% |
Cơ cấu sử dụng đất
| Chức năng | Diện tích (m²) | Tỷ lệ (%) |
|---|---|---|
| Đất xây dựng công trình chính | 12.690,23 | 50,36 |
| — Nhà máy – kho tàng | 12.053,73 | 47,83 |
| — Hành chính – dịch vụ | 636,50 | 2,53 |
| Đất hạ tầng kỹ thuật – phụ trợ | 494,33 | 1,96 |
| Đất cây xanh | 5.118,74 | 20,31 |
| Đất giao thông – sân bãi | 6.896,70 | 27,37 |
| Tổng | 25.200,00 | 100,00 |
Danh mục hạng mục công trình
Nhà máy – kho tàng
| Ký hiệu | Hạng mục | Diện tích (m²) | Chiều cao tối đa (m) | Tình trạng |
|---|---|---|---|---|
| NX1 | Nhà xưởng 1 | 6.280,00 | 13,29 | Hiện hữu |
| NX2 | Kho nguyên liệu – khu dập | 400,00 | 7,15 | Hiện hữu |
| NX3 | Nhà xưởng 2 | 2.584,00 | 11,10 | Xây mới |
| NX4 | Nhà mái che (bao gồm khu chứa chất thải, nhà bơm 2) | 680,23 | 6,03 | Xây mới |
| NX5 | Nhà xưởng 3 | 2.073,50 | 10,00 | Xây mới |
| NX6 | Nhà máy nén khí 1 | 18,00 | 3,40 | Hiện hữu |
| NX7 | Nhà máy nén khí 2 | 18,00 | 3,40 | Xây mới |


Hành chính – dịch vụ
| Ký hiệu | Hạng mục | Diện tích (m²) | Tình trạng |
|---|---|---|---|
| DV1 | Nhà bảo vệ 1 | 15,00 | Hiện hữu – cải tạo |
| DV2 | Nhà ăn | 396,00 | Hiện hữu |
| DV3 | Nhà bảo vệ 2 | 10,50 | Hiện hữu |
| DV4 | Nhà bảo vệ 3 | 15,00 | Hiện hữu |
| DV5 | Nhà nghỉ chuyên gia | 200,00 | Hiện hữu |
Chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật
Cấp nước
- Tổng nhu cầu dùng nước: 133,01 m³/ngày đêm
- Nguồn cấp: đấu nối từ hệ thống cấp nước KCN Đại Đăng trên đường Đại Đăng 2
- Nước cho phòng cháy chữa cháy: 10 lít/s × 3 giờ × 1 đám cháy = 241,01 m³
- Tiêu chuẩn: 40 m³/ha/ngày đêm cho sản xuất; 3 lít/m² cho tưới cây
Thoát nước thải
- Tổng lưu lượng nước thải: 107,14 m³/ngày đêm
- Tỷ lệ thu gom và xử lý: 100%
- Đấu nối vào hệ thống KCN qua 1 điểm trên đường Đại Đăng 2
- Nước thải sinh hoạt qua bể tự hoại 3 ngăn → trạm xử lý công suất 80 m³/ngày đêm
Cấp điện
- Tổng công suất: 500,1 kVA
- Nguồn điện: từ trạm điện KCN Đại Đăng, lưới 22kV trên đường Đại Đăng 2
- Trạm biến áp hiện hữu: 1 trạm 2.500 kVA + 1 trạm 400 kVA
- Đèn đường: đèn LED gắn tường công suất 100W, đóng mở tự động
Chất thải rắn
- Chỉ tiêu: 0,3 tấn/ngày/ha
- Tỷ lệ thu gom: 100%
Giải pháp giao thông nội bộ
Mạng lưới đường nội bộ gồm các tuyến chính phục vụ xe tải và xe chuyên dụng:
| Tuyến đường | Lòng đường (m) | Chức năng |
|---|---|---|
| D2 (mặt cắt 2-2) | 23,68 | Trục giao thông chính |
| N1 | 7,00 | Xe vận chuyển hàng hóa |
| N2 | 7,75 | Xe vận chuyển hàng hóa |
| D3 | 5,50 | Kết nối phụ trợ |
| N3, N5 | 5,00 | Lưu thông nội bộ |
| N4 | 4,50 | Đường nhánh |
| D1 | 3,50 | Đường nội bộ hẹp |
Khoảng lùi xây dựng từ chỉ giới đường đỏ phía Nam (đường Đại Đăng 2): 7,0 m.
Quy trình lập quy hoạch tổng mặt bằng 1/500 tại KCN Bình Dương
Đồ án quy hoạch của dự án Sharp Mind Technology được lập và phê duyệt theo đúng trình tự quy định tại Thông tư 04/2022/TT-BXD. Quy trình gồm các bước chính:
- Lập nhiệm vụ quy hoạch và trình cơ quan có thẩm quyền phê duyệt
- Lập đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng rút gọn tỷ lệ 1/500
- Hội đồng thẩm định của Ban Quản lý các KCN Bình Dương thẩm định (Thông báo số 1335/TB-BQL ngày 25/12/2024)
- Ban Quản lý các KCN Bình Dương ban hành Quyết định phê duyệt đồ án
- Chủ đầu tư công bố quy hoạch tại UBND TP. Thủ Dầu Một theo quy định
Căn cứ pháp lý áp dụng cho dự án này gồm: Nghị định 35/2022/NĐ-CP về quản lý khu công nghiệp và khu kinh tế; QCVN 01:2021/BXD về quy hoạch xây dựng; Quyết định 13/2022/QĐ-UBND của UBND tỉnh Bình Dương về phân cấp thẩm định, phê duyệt quy hoạch trong KCN.
Đối với nhà đầu tư FDI muốn triển khai nhà máy trong khu công nghiệp Bình Dương, dịch vụ lập quy hoạch tổng mặt bằng tỷ lệ 1/500 của Trường Lũy hỗ trợ toàn bộ từ lập hồ sơ, thẩm định đến phê duyệt — rút ngắn thời gian chuẩn bị pháp lý trước khi khởi công.
Vai trò của Trường Lũy trong dự án
Theo Điều 2, Quyết định 542/QĐ-BQL, Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Trường Lũy là đơn vị tư vấn lập quy hoạch cho dự án, chịu trách nhiệm:
- Chịu trách nhiệm pháp lý về chất lượng và tính chính xác của toàn bộ số liệu trong thuyết minh quy hoạch chi tiết
- Giải quyết các vướng mắc giữa hồ sơ thiết kế và thực tế triển khai
- Đảm bảo các giải pháp kỹ thuật, số liệu khảo sát và bản vẽ đáp ứng tiêu chuẩn hiện hành
Dự án Sharp Mind Technology là một trong hơn 700 dự án tại Bình Dương và TP. Hồ Chí Minh mà Trường Lũy đã tư vấn trong hơn 12 năm hoạt động.
Thành phần hồ sơ đồ án quy hoạch được phê duyệt
Hồ sơ gồm 11 bản vẽ kỹ thuật và thuyết minh tổng hợp:
- HT01–HT03: Sơ đồ vị trí, hiện trạng sử dụng đất, hiện trạng hạ tầng kỹ thuật
- QH01: Bản đồ quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất tỷ lệ 1/500
- QH02: Sơ đồ tổ chức không gian, kiến trúc, cảnh quan
- QH03: Quy hoạch hệ thống giao thông, chỉ giới đường đỏ, chỉ giới xây dựng
- QH04–QH06: Chuẩn bị kỹ thuật, thoát nước mưa, thoát nước thải
- QH07–QH09: Cấp nước, cấp năng lượng và chiếu sáng, hạ tầng viễn thông
- QH10: Tổng hợp đường dây đường ống kỹ thuật
- QH11: Kiểm soát kiến trúc, cảnh quan khu vực quy hoạch
Kết luận
Quyết định 542/QĐ-BQL ngày 31/12/2024 xác nhận việc phê duyệt đồ án quy hoạch tổng mặt bằng tỷ lệ 1/500 cho Nhà máy Sharp Mind Technology Việt Nam tại Lô B-8, KCN Đại Đăng — khu đất 2,52 ha với mật độ xây dựng tối đa 57,87%, tổng công suất điện 500,1 kVA và hệ thống xử lý nước thải đạt 100% thu gom.
Trường Lũy là đơn vị tư vấn lập đồ án quy hoạch, chịu trách nhiệm pháp lý về toàn bộ hồ sơ kỹ thuật. Nhà đầu tư cần triển khai nhà máy tại Bình Dương có thể liên hệ Trường Lũy để được tư vấn quy trình lập quy hoạch tổng mặt bằng 1/500 và các thủ tục pháp lý liên quan.
Liên hệ Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Trường Lũy
📞 Hotline: 0869 277 691 (Mrs. Như)
📧 Email: xaydungtruongluy@gmail.com
🌐 Website: xaydungtruongluy.com
📍 Địa chỉ: Số 29, Đường số 2, Khu tái định cư Phú Hòa 11, KP. 3, P. Phú Lợi, TP. Hồ Chí Minh
👉 Tư vấn miễn phí dịch vụ lập quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500, xin giấy phép xây dựng, trọn gói thủ tục xin giấy phép đầu tư và chủ trương đầu tư dự án. Chúng tôi chuyên hỗ trợ chuyển mục đích sử dụng đất sang đất SKC, đo đạc địa chính và các thủ tục pháp lý liên quan đến xây dựng. – Hãy gọi cho chúng tôi ngay hôm nay!
